tip-top

tip-top

My new shoes fit me tip-top.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tuyệt vời, xuất sắc, hoàn hảo nhất: "tip-top" dùng để chỉ một thứ đótrạng thái tốt nhất, chất lượng cao nhất, không khuyết điểm.
  2. Trạng từ:

    • mức độ cao nhất, một cách hoàn hảo: "tip-top" được dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc trạng thái đạt đến mức tối đa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The shoes fit me tip-top. (Đôi giày này vừa vặn tuyệt vời với tôi.)
    • She is in tip-top shape after months of training. ( ấy có thể trạng tuyệt vời sau nhiều tháng tập luyện.)
  • Trạng từ:

    • He performed tip-top in the competition. (Anh ấy đã thể hiệnmức độ cao nhất trong cuộc thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in tip-top condition": trong tình trạng hoàn hảo, tốt nhất.

    • The car is in tip-top condition after the repair. (Chiếc xe ở trong tình trạng tuyệt vời sau khi sửa chữa.)
  • "feel tip-top": cảm thấy rất khỏe, rất tốt.

    • I feel tip-top after a good night's sleep. (Tôi cảm thấy rất khỏe sau một đêm ngủ ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Top-notch (adj): hàng đầu, đẳng cấp cao.

    • The restaurant serves top-notch food. (Nhà hàng phục vụ đồ ăn đẳng cấp cao.)
  • First-rate (adj): hạng nhất, xuất sắc.

    • She is a first-rate teacher. ( ấy một giáo viên hạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Excellent: xuất sắc.
  • Perfect: hoàn hảo.
  • Superb: tuyệt vời, siêu việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "tip-top".
Thành ngữ liên quan
  • "in the pink": trong tình trạng sức khỏe tốt, sung sức (thường dùng để chỉ sức khỏe).

    • After a week at the spa, she was in the pink. (Sau một tuần ở spa, ấy rất sung sức.)
  • "fit as a fiddle": rất khỏe mạnh, dẻo dai.

    • Despite his age, he is fit as a fiddle. ( tuổi cao, ông ấy vẫn rất khỏe mạnh.)

Từ gần giống

Từ chứa "tip-top"