tippling

/'tipliɳ/
Học thuật
Thân thiện
tippling

A man is tippling a glass of wine at a quiet café table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thói hay uống rượu, sự nghiện rượu: Hành vi uống rượu thường xuyên, đặc biệt với số lượng lớn hoặc theo thói quen.
    • Sự nhấp rượu: Hành động uống rượu từng ngụm nhỏ, thường xuyên.
  2. Tính từ:

    • Hay uống rượu, nghiện rượu: Dùng để mô tả một người thói quen uống rượu thường xuyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His constant tippling worried his family. (Thói hay uống rượu không ngừng của anh ấy khiến gia đình lo lắng.)
    • The old man enjoyed a quiet tippling of brandy by the fireplace. (Ông lão thích sự nhấp rượu brandy yên tĩnh bên sưởi.)
  • Tính từ:

    • He was known in the village as a tippling man. (Ông ấy được biết đến trong làng như một người đàn ông nghiện rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Given to tippling": khuynh hướng hay uống rượu.
    • The character in the novel was given to secret tippling. (Nhân vật trong tiểu thuyết khuynh hướng uống rượu lén lút.)
Biến thể từ gần giống
  • Tipple (động từ): Uống rượu (đặc biệt thường xuyên hoặc với số lượng lớn).

    • He would tipple whiskey every evening. (Ông ấy thường uống whiskey mỗi tối.)
  • Tippler (danh từ): Người hay uống rượu, người nghiện rượu.

    • The inn was full of cheerful tipplers. (Quán trọ đầy những kẻ hay uống rượu vui vẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Drinking: uống rượu.
  • Alcoholism: chứng nghiện rượu.
  • Bibulous: hay uống rượu (tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Sobriety: sự điều độ, không uống rượu.
  • Abstinence: sự kiêng rượu.
tippling

A man is tippling a glass of wine at a quiet café table.

danh từ
  1. thói hay uống rượu
  2. sự nhấp rượu
tính từ
  1. hay uống rượu, nghiện rượu