tipsy-cake

/'tipsikeik/
Học thuật
Thân thiện
tipsy-cake

A tipsy-cake is served at the end of a festive dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh kem tẩm rượu: Một loại bánh ngọt, thường bánh bông lan hoặc bánh , được tưới hoặc ngâm với rượu (như rượu sherry, rượu rum hoặc rượu mùi) thường được phủ kem trứng hoặc kem tươi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For the dinner party, she prepared a traditional tipsy-cake soaked in sherry. (Cho bữa tiệc tối, ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh kem tẩm rượu truyền thống được ngâm trong rượu sherry.)
    • The recipe for tipsy-cake often includes layers of sponge cake and a rich custard. (Công thức làm bánh kem tẩm rượu thường bao gồm các lớp bánh bông lan một lớp kem trứng béo ngậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a tipsy-cake": làm một chiếc bánh kem tẩm rượu.
    • My grandmother taught me how to make a tipsy-cake for special occasions. ( tôi đã dạy tôi cách làm một chiếc bánh kem tẩm rượu cho những dịp đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trifle (n): Một món tráng miệng của Anh tương tự, gồm các lớp bánh, trái cây, thạch, kem custard kem tươi, thường tẩm rượu.
  • Rum baba (n): Một loại bánh men nhỏ, nguồn gốc từ Ba Lan/Pháp, được ngâm trong xi- rượu rum.
  • Liqueur-soaked cake (n): Bánh ngâm rượu mùi (cụm từ mô tả chung).
Từ đồng nghĩa
  • Drunken cake: bánh "say" (cách gọi ít phổ biến hơn, mang tính hình tượng).
  • Alcohol-soaked sponge cake: bánh bông lan ngâm rượu (cụm từ mô tả).
tipsy-cake

A tipsy-cake is served at the end of a festive dinner.

danh từ
  1. bánh qui kem tẩm rượu