tire-bouchonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng):
    • Xoắn ốc, xoắn lại: Hành động làm cho một vật (thường là dài mảnh) hình dạng xoắn ốc, giống như một cái mở nút chai (tire-bouchon).
  2. Nội động từ (từ hiếm, nghĩa ít dùng):
    • Xoắn lại, cuộn tròn lại: Trạng thái tự nhiên của một vật trở nên xoắn lại, cuộn tròn lên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut tire-bouchonner ce fil de fer pour en faire un ressort. (Phải xoắn sợi dây thép này lại để làm thành một cái xo.)
    • L'artiste a tire-bouchonné le ruban de métal pour sa sculpture. (Nghệ sĩ đã xoắn ốc dải kim loại cho tác phẩm điêu khắc của mình.)
  • Nội động từ:
    • Avec l'humidité, les pages du vieux livre ont commencé à tire-bouchonner. ( độ ẩm, các trang của cuốn sách đã bắt đầu xoắn lại.)
    • Le bas de son jeutire-bouchonne toujours sur ses bottes. (Ống quần jean của anh ấy luôn xoắn lại trên đôi bốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh mô tả kỹ thuật, thủ công hoặc văn học để diễn tả một cách hình ảnh hình dạng xoắn ốc. rất hiếm khi được sử dụng trong hội thoại thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Tire-bouchon (danh từ): Cái mở nút chai (vật dụng hình dạng xoắn ốc, là nguồn gốc tạo ra động từ ).
  • En tire-bouchon (cụm từ): hình xoắn ốc.
    • Une route en tire-bouchon (một con đường xoắn ốc).
  • Enrouler (động từ): Cuộn, quấn (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Spiraler (động từ): Xoắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc (thường dùng trong toán học, vật lý).
Từ đồng nghĩa
  • Enrouler en spirale: Cuộn thành hình xoắn ốc.
  • Spiraler (khi dùng làm ngoại động từ): Làm xoắn ốc.
  • Tourner en colimaçon: Xoắn lại như hình con ốc sên (cách nói văn học, hình tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào với do đâymột từ hiếm gặp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ .
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xoắn ốc, xoắn lại
    • Tire-bouchonner un fil de fer
      xoắn một dây thép lại
nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xoắn lại
    • Le pantalon qui tire-bouchonnait sur les souliers
      quần xoắn lại trên giày

Từ chứa "tire-bouchonner"