titanesque

/,taitə'nesk/
Học thuật
Thân thiện
titanesque

L'ingénieur a conçu un pont titanesque en acier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khổng lồ, kếch xù: "titanesque" mô tả một thứ đó quy mô, sức mạnh hoặc tầm vóc phi thường, vĩ đại, gợi nhớ đến các vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un effort titanesque est nécessaire pour accomplir cette tâche. (Một nỗ lực khổng lồcần thiết để hoàn thành nhiệm vụ này.)
    • La construction de cette cathédrale fut une entreprise titanesque. (Việc xây dựng nhà thờ lớn nàymột công trình kếch xù.)
    • Il a une force titanesque. (Anh ấy có một sức mạnh khổng lồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une lutte titanesque": một cuộc chiến đấu, tranh giành vô cùng ác liệt quy mô lớn.

    • Les deux entreprises se livrent une lutte titanesque pour le contrôle du marché. (Hai công ty đang tham gia vào một cuộc chiến khổng lồ để giành quyền kiểm soát thị trường.)
  • "Un travail titanesque": một khối lượng công việc đồ sộ, đòi hỏi nhiều công sức phi thường.

    • Le classement de toutes ces archives représente un travail titanesque. (Việc phân loại tất cả các tài liệu lưu trữ này đại diện cho một công việc kếch xù.)
Biến thể từ gần giống
  • Titan (danh từ): Vị thần Titan (thần thoại Hy Lạp); người hoặc vật sức mạnh, tầm vóc phi thường.
  • Titanique (tính từ): tính chất của thần Titan; khổng lồ, vĩ đại. (Lưu ý: "titanique" rất gần nghĩa với "titanesque", đôi khi được dùng thay thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Gigantesque: khổng lồ, vĩ đại.
  • Colossal: đồ sộ, khổng lồ.
  • Monumental: đồ sộ, vĩ đại (thường về công trình).
  • Pharaonique: kếch xù, đồ sộ (gợi ý các công trình như kim tự tháp).
Từ trái nghĩa
  • Minuscule: nhỏ bé, tí hon.
  • Négligeable: không đáng kể.
  • Modeste: khiêm tốn, nhỏ bé.
titanesque

L'ingénieur a conçu un pont titanesque en acier.

tính từ
  1. khổng lồ, kếch xù
    • Oeuvre titanesque
      sự nghiệp khổng lồ

Từ có nhắc đến "titanesque"