titisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa Ti-: Một hệ tư tưởng chính trị gắn liền với Josip Broz Tito, lãnh đạo của Nam , nhấn mạnh vào chủ nghĩa xã hội tự quản, chính sách không liên kết sự độc lập với cả khối viết phương Tây trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le titisme a caractérisé la politique étrangère de la Yougoslavie. (Chủ nghĩa Ti- đã đặc trưng cho chính sách đối ngoại của Nam .)
    • Certains analystes étudient l'héritage du titisme dans les Balkans. (Một số nhà phân tích nghiên cứu di sản của chủ nghĩa Ti-vùng Balkan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les principes du titisme": các nguyên tắc của chủ nghĩa Ti-.
    • Les principes du titisme incluaient l'autogestion et le non-alignement. (Các nguyên tắc của chủ nghĩa Ti- bao gồm tự quản không liên kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Titiste (adj, n): (thuộc) chủ nghĩa Ti-; người ủng hộ chủ nghĩa Ti-.
    • Une politique titiste. (Một chính sách theo chủ nghĩa Ti-.)
    • Un vieux titiste. (Một người ủng hộ chủ nghĩa Ti- lâu năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Socialisme yougoslave: chủ nghĩa xã hội Nam .
  • Titoïsme: chủ nghĩa Ti- (cách viết khác, ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • Titismemột thuật ngữ chính trị học lịch sử, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản phân tích về Chiến tranh Lạnh, lịch sử Nam các hệ tư tưởng xã hội chủ nghĩa.
danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa Ti-