titiste
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người theo Ti-tô (Nam Tư): Chỉ một người ủng hộ hoặc đi theo chính sách, đường lối của Josip Broz Tito, nguyên lãnh đạo của Nam Tư.
- Người theo chủ nghĩa Tito: Chỉ người ủng hộ học thuyết hoặc hệ tư tưởng chính trị gắn liền với Tito, đặc biệt là con đường "phi liên kết" và chủ nghĩa xã hội kiểu Nam Tư.
Tính từ:
- Theo Ti-tô (Nam Tư): Thuộc về hoặc liên quan đến Josip Broz Tito, các chính sách, đường lối hoặc hệ tư tưởng của ông.
- Theo chủ nghĩa Tito: Mang đặc tính của học thuyết chính trị gắn liền với Tito.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Les titistes ont défendu la voie yougoslave vers le socialisme. (Những người theo Tito đã bảo vệ con đường Nam Tư đi lên chủ nghĩa xã hội.)
- Il était un titiste convaincu. (Ông ấy là một người theo Tito trung thành.)
Tính từ:
- La politique titiste prônait la non-alignement. (Chính sách theo Tito chủ trương đường lối không liên kết.)
- Une faction titiste au sein du parti. (Một phe phái theo Tito trong nội bộ đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, chính trị học hoặc phân tích các phong trào cộng sản và xã hội chủ nghĩa ở thế kỷ 20, đặc biệt để phân biệt với đường lối của Liên Xô hay Trung Quốc.
- Có thể dùng để mô tả tính chất của một chính sách, một nhóm người hoặc một giai đoạn lịch sử.
Biến thể và từ gần giống
- Titisme (danh từ): Chủ nghĩa Tito, hệ tư tưởng hoặc tập hợp các chính sách gắn liền với Tito.
- Le titisme représentait une alternative au modèle soviétique. (Chủ nghĩa Tito đại diện cho một sự thay thế cho mô hình Xô-viết.)
Từ đồng nghĩa
- Partisan de Tito: Người ủng hộ Tito.
- Yougoslave (trong ngữ cảnh chính trị cụ thể): (Người) Nam Tư (có thể hàm ý ủng hộ đường lối nhà nước Nam Tư thời đó).
Lưu ý
- Từ này mang tính lịch sử và chuyên ngành cao, ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
- Xuất phát từ tên riêng Tito, do đó luôn viết thường và không viết hoa chữ cái đầu (trừ khi đứng đầu câu).
tính từ
- theo Ti-tô (Nam Tư)
danh từ
- người theo Ti-tô (Nam Tư)