titling

/'titliɳ/
Học thuật
Thân thiện
titling

A small titling perches on a thin branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ đồng: Một loài chim nhỏ thuộc họ sẻ, còn được gọi là "titlark".
    • Chim sẻ ngô: Một loài chim nhỏ khác, thường đầu lớn mỏ ngắn, còn được gọi là "titmouse".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a titling hopping on the ground. (Chúng tôi thấy một con chim sẻ đồng đang nhảy trên mặt đất.)
    • The titling is known for its distinctive call. (Chim sẻ ngô được biết đến với tiếng kêu đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Titlark (n): Tên gọi khác của chim sẻ đồng.
  • Titmouse (n): Tên gọi khác của chim sẻ ngô.
titling

A small titling perches on a thin branch.

danh từ
  1. (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)
  2. (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)