titmice

/'titmaus/
Học thuật
Thân thiện
titmice

A small flock of titmice gathers at a bird feeder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ ngô: "titmice" dạng số nhiều của "titmouse", dùng để chỉ một nhóm chim nhỏ thuộc họ Paridae, thường đầu lớn, mỏ ngắn sốngcác khu rừng, vườn cây. Chúng loài chim ăn côn trùng hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw several titmice flitting between the branches. (Chúng tôi thấy vài con chim sẻ ngô bay nhảy giữa các cành cây.)
    • A flock of titmice visited the bird feeder this morning. (Một đàn chim sẻ ngô đã ghé thay máng ăn cho chim sáng nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a charm of titmice": một đàn chim sẻ ngô. Đây một thuật ngữ tập hợp (collective noun) ít phổ biến dùng để chỉ một nhóm chim sẻ ngô.
    • Look, a charm of titmice is gathering in that oak tree. (Nhìn kìa, một đàn chim sẻ ngô đang tụ tập trên cây sồi kia.)
Biến thể từ gần giống
  • Titmouse (n, số ít): chim sẻ ngô (một con).
    • A titmouse is building a nest in the birdhouse. (Một con chim sẻ ngô đang làm tổ trong chiếc hộp chim.)
Từ đồng nghĩa
  • Chickadee (n): một loài chim nhỏ họ Paridae rất giống với chim sẻ ngô, thường mào đen trắng. Ở Bắc Mỹ, "chickadee" thường được dùng thay cho "titmouse".
titmice

A small flock of titmice gathers at a bird feeder.

danh từ, số nhiều titmice
  1. (động vật học) chim sẻ ngô