titrage

danh từ giống đực
  1. sự chuẩn độ, sự định phân
    • Titrage des alcools
      sự chuẩn độ cồn
  2. sự định số (sợi)
    • Titrage des fils
      sự định số sợi
  3. sự lồng đề mục thuyết minh (vào phim câm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

titrage
Le chimiste effectue un titrage pour déterminer la concentration de la solution.