titrate

/'taitreit/
Học thuật
Thân thiện
titrate

The chemist carefully titrates the solution to determine its concentration.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chuẩn độ: Một kỹ thuật trong hóa học phân tích dùng để xác định nồng độ của một chất hòa tan (chất cần phân tích) bằng cách cho từ từ một dung dịch đã biết chính xác nồng độ (dung dịch chuẩn) phản ứng với cho đến khi đạt điểm tương đương.
    • Xác định (tuổi, thành phần) bằng phương pháp phân tích hóa học tương tự: dụ, xác định tuổi của hợp kim vàng thông qua các phản ứng hóa học đặc trưng.
dụ sử dụng
  • (Nhà hóa học sẽ chuẩn độ dung dịch axit bằng một bazơ để tìm nồng độ chính xác của .)
  • (Bạn cần chuẩn độ mẫu vật một cách cẩn thận để được kết quả chính xác.)
  • (Phương pháp này được dùng để xác định hàm lượng vàng trong hợp kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học/dược học: "Titrate" có thể được dùng để mô tả việc điều chỉnh liều lượng thuốc một cách từ từ chính xác dựa trên phản ứng của bệnh nhân.
    • The doctor will titrate the medication dose to achieve the best therapeutic effect with minimal side effects. (Bác sĩ sẽ điều chỉnh từ từ liều lượng thuốc để đạt được hiệu quả điều trị tốt nhất với tác dụng phụ tối thiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Titration (danh từ): Sự chuẩn độ, phép chuẩn độ.
    • Acid-base titration is a common laboratory technique. (Chuẩn độ axit-bazơ một kỹ thuật phòng thí nghiệm phổ biến.)
  • Titrant (danh từ): Dung dịch chuẩn (dung dịch đã biết nồng độ dùng để chuẩn độ).
  • Titrator (danh từ): Người chuẩn độ; máy chuẩn độ.
Từ đồng nghĩa
  • Measure by titration: Đo lường bằng phương pháp chuẩn độ.
  • Analyze volumetrically: Phân tích thể tích (đây tên gọi khác của phương pháp chuẩn độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "titrate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "titrate")

titrate

The chemist carefully titrates the solution to determine its concentration.

ngoại động từ
  1. chuẩn độ (dụng dịch); xác định tuổi (hợp kim vàng...)