titubant

Học thuật
Thân thiện
titubant

Un homme titubant sort du bar tard dans la nuit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lảo đảo, loạng choạng: Dùng để mô tả dáng đi hoặc trạng thái không vững vàng, chao đảo, thường là do mất thăng bằng say rượu, ốm yếu hoặc một lý do nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il marchait d'un pas titubant après la fête. (Anh ấy bước đi loạng choạng sau bữa tiệc.)
    • Le blessé s'est levé d'un air titubant. (Người bị thương đứng dậy với vẻ lảo đảo.)
    • Une silhouette titubante apparut dans le brouillard. (Một bóng người lảo đảo xuất hiện trong làn sương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể dùng để mô tả một thứ đó không ổn định, thiếu vững chắc.
    • Une économie titubante. (Một nền kinh tế chao đảo.)
    • Un raisonnement titubant. (Một lập luận thiếu vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Titubamment (phó từ): Một cách lảo đảo, loạng choạng.
    • Il avançait titubamment dans le couloir. (Anh ta tiến lên một cách loạng choạng trong hành lang.)
  • Titubation (danh từ): Sự lảo đảo, dáng đi loạng choạng (thường dùng trong y học).
    • La titubation est un symptôme neurologique. (Chứng đi loạng choạngmột triệu chứng thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Chancelant: Chập chững, loạng choạng.
  • Vacillant: Chao đảo, không vững.
  • Instable: Không ổn định, không vững vàng (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ferme: Vững vàng, chắc chắn.
  • Stable: Ổn định, vững chãi.
  • Assuré: Tự tin, vững vàng.
titubant

Un homme titubant sort du bar tard dans la nuit.

tính từ
  1. lảo đảo, loạng choạng
    • Démarche titubante
      dáng đi lảo đảo
    • Ivrogne titubant
      người say rượu đi loạng choạng

Từ có nhắc đến "titubant"