to nhỏ

  1. Cg. Nhỏ to. Nói thấp giọng để giấu giếm: Họ to nhỏ với nhau những chuyện mật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "to nhỏ"

to nhỏ
Họ to nhỏ với nhau về kế hoạch cho bữa tiệc.