to-nô

to-nô

Một chiếc to-nô đầy táo đang được kéo trên con đường nông thôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thùng đựng chất lỏng, thường dùng để chứa rượu, nước hoặc các chất lỏng khác: "to-" một từ mượn từ tiếng Pháp (tonneau), chỉ một loại thùng lớn, thường làm bằng gỗ, hình trụ hoặc hình trái xoan, dùng trong công nghiệp hoặc sinh hoạt.
    • Đơn vị đo dung tích: Trong một số ngữ cảnh, "to-" còn được dùng để chỉ đơn vị đo thể tích, tương đương khoảng 1.000 lít (theo hệ thống đo lường ).
dụ sử dụng
  • Danh từ (thùng):

    • Ông chủ quán rượu dùng to- gỗ sồi đểrượu vang. (Ông chủ quán rượu dùng thùng gỗ sồi lớn đểrượu vang.)
    • Các to- nước mưa được đặt dưới mái nhà để trữ nước. (Các thùng lớn chứa nước mưa được đặt dưới mái nhà để dự trữ nước.)
  • Danh từ (đơn vị đo):

    • Tàu chở hàng sức chứa 500 to-. (Tàu chở hàng sức chứa 500 đơn vị đo dung tích, tương đương 500.000 lít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to- rượu": thùng chuyên dùng để chứa rượu.

    • To- rượu bằng gỗ sồi giúp rượu hương vị đặc biệt. (Thùng rượu bằng gỗ sồi giúp rượu hương vị đặc biệt.)
  • "đo bằng to-": đo lường bằng đơn vị to-.

    • Dung tích bể chứa được đo bằng to- để tiện tính toán. (Dung tích bể chứa được đo bằng đơn vị to- để tiện tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Ton- (danh từ): cách viết khác của "to-", cùng nghĩa.

    • Ton- gỗ này đã được sử dụng từ thế kỷ trước. (Thùng gỗ này đã được sử dụng từ thế kỷ trước.)
  • Thùng (danh từ): vật dụng chứa đựng, thường bằng gỗ hoặc kim loại, hình trụ.

    • Cái thùng nước này rất nặng. (Cái thùng nước này rất nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thùng lớn: thùng kích thước lớn, dùng để chứa chất lỏng.
  • Bể chứa: công trình hoặc vật dụng lớn dùng để chứa chất lỏng.
Thành ngữ liên quan
  • To- đầy ắp: thùng chứa đầy đến miệng.
    • Sau mùa thu hoạch, to- rượu đầy ắp nho. (Sau mùa thu hoạch, thùng rượu chứa đầy nho.)

Từ chứa "to-nô"