toang hoác

  1. t. (kng.; thường dùng phụ sau một số đg., t.). độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt. Cửa mở toang hoác. Thủng toang hoác.
toang hoác
Cửa sổ mở toang hoác để đón gió mát.