toil-worn

/'tɔilwɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
toil-worn

The farmer's toil-worn hands rested on his knees.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiệt sức, rã rời: "toil-worn" mô tả trạng thái mệt mỏi cực độ, kiệt quệ về thể chất do lao động vất vả, nặng nhọc kéo dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The toil-worn farmer rested under the tree after a long day in the fields. (Người nông dân kiệt sức nghỉ ngơi dưới gốc cây sau một ngày dài trên đồng ruộng.)
    • Her toil-worn hands told the story of years of hard work. (Đôi bàn tay rã rời của kể câu chuyện về những năm tháng lao động vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toil-worn features": những nét mặt mệt mỏi, tiều tụy.
    • His toil-worn features softened when he saw his grandchildren. (Những nét mặt tiều tụy của ông dịu lại khi nhìn thấy các cháu.)
  • "toil-worn spirit": tinh thần mỏi mòn, kiệt quệ.
    • Decades of struggle left her with a toil-worn spirit. (Hàng thập kỷ đấu tranh để lại cho một tinh thần mỏi mòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Toil (động từ/danh từ): lao động vất vả, công việc nặng nhọc.
    • He toiled in the mines for years. (Ông ấy đã lao động vất vả trong các mỏ suốt nhiều năm.)
  • Weary (tính từ): mệt mỏi, mỏi mòn (nghĩa rộng hơn, có thể do nhiều nguyên nhân).
    • She felt weary after the long journey. ( ấy cảm thấy mệt mỏi sau chuyến đi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhausted: kiệt sức.
  • Fatigued: mệt mỏi.
  • Spent: đã cạn kiệt sức lực.
Thành ngữ liên quan
  • Worn to a frazzle: mệt nhoài, kiệt sức hoàn toàn (thành ngữ có nghĩa tương tự).
    • After moving all the furniture, I was worn to a frazzle. (Sau khi di chuyển tất cả đồ đạc, tôi đã kiệt sức hoàn toàn.)
toil-worn

The farmer's toil-worn hands rested on his knees.

tính từ
  1. kiệt sức, rã rời