tonicité

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) trương lực (của )
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính bổ sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tonicité
Le médecin vérifie la tonicité du muscle du bras.