tonifiant

tính từ
  1. làm săn (da)
  2. bổ, bổ sức
    • L'air tonifiant
      không khí bổ sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tonifiant"

tonifiant
Une promenade matinale en forêt est très tonifiante.