tonifier

Học thuật
Thân thiện
tonifier

On applique une crème pour tonifier la peau.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm săn chắc, tăng cường sức khỏe cho: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như da, ) trở nên săn chắc, khỏe mạnh hơn, hoặc làm cho toàn bộ cơ thể khỏe mạnh, tràn đầy sinh lực.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Cette crème aide à tonifier la peau. (Loại kem này giúp làm săn chắc da.)
    • Le médecin lui a conseillé de tonifier son organisme par une alimentation équilibrée. (Bác sĩ khuyên anh ấy bồi bổ/tăng cường sức khỏe cho cơ thể bằng một chế độ ăn uống cân bằng.)
    • Ces exercices sont parfaits pour tonifier les muscles abdominaux. (Những bài tập này rất tốt để làm săn chắc các bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se tonifier" (Động từ phản thân): Tự trở nên săn chắc, khỏe mạnh hơn.
    • Avec ce traitement, ma peau commence à se tonifier. (Với liệu trình này, làn da của tôi bắt đầu trở nên săn chắc.)
    • Après quelques semaines d'entraînement, tout son corps s'est tonifié. (Sau vài tuần luyện tập, toàn bộ cơ thể anh ấy đã trở nên săn chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tonifiant, tonifiante (tính từ): tác dụng làm săn chắc, bổ dưỡng, kích thích.
    • Un massage tonifiant (Một liệu pháp massage làm săn chắc)
    • Une boisson tonifiante (Một thức uống bổ dưỡng/kích thích)
  • Tonification (danh từ): sự làm săn chắc, sự bồi bổ.
    • La tonification musculaire (Sự làm săn chắc bắp)
Từ đồng nghĩa
  • Raffermir: làm cho chắc, vững hơn (thường dùng cho da, ).
  • Fortifier: làm cho khỏe mạnh, củng cố.
  • Revigorer: làm hồi sức, tiếp sinh lực.
Từ trái nghĩa
  • Détonifier: làm mất sự săn chắc, làm suy yếu (ít dùng).
  • Affaiblir: làm suy yếu.
  • Fatiguer: làm mệt mỏi.
tonifier

On applique une crème pour tonifier la peau.

ngoại động từ
  1. làm săn (da)
    • Tonifier la peau
      làm săn da ra
  2. bổ
    • Tonifier l'organisme
      bổ cho cơ thể