topgallant

/tɔp'gælənt/
danh từ
  1. (hàng hải) cột buồm ngọn; buồm ngọn
  2. (nghĩa bóng) chóp, đỉnh
tính từ
  1. (nghĩa bóng) cao, ở chóp, ở đỉnh
topgallant
The sailor climbs the rigging to the topgallant.