topsyturvy

/'tɔpsi'tə:vi/
Học thuật
Thân thiện
topsyturvy

The children turned the room topsyturvy during their play.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lộn ngược, lộn xộn, hỗn loạn: Trạng thái hoặc tình huống bị đảo lộn hoàn toàn, không trật tự, trên dưới lẫn lộn.
    • Đảo điên, rối bời: Dùng để mô tả một tình trạng rối ren, mất trật tự hoàn toàn.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lộn ngược, một cách lộn xộn: Theo cách bị đảo lộn, không theo trật tự thông thường.
  3. Danh từ:

    • Sự lộn nhào, sự đảo lộn: Tình trạng hỗn loạn, lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After the party, the living room was completely topsyturvy. (Sau bữa tiệc, phòng khách hoàn toàn lộn xộn.)
    • The sudden news turned his world topsyturvy. (Tin tức bất ngờ đã khiến thế giới của anh ấy đảo điên.)
  • Trạng từ:

    • The books fell off the shelf and landed topsyturvy on the floor. (Những cuốn sách rơi khỏi giá nằm lộn xộn trên sàn nhà.)
  • Danh từ:

    • The move to a new country caused a great topsyturvy in their lives. (Việc chuyển đến một đất nước mới đã gây ra một sự đảo lộn lớn trong cuộc sống của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn something topsyturvy": làm đảo lộn cái đó.
    • The new manager's policies turned the office routine topsyturvy. (Các chính sách của quản lý mới đã làm đảo lộn thói quen làm việc của văn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Topsy-turvydom (n): Tình trạng lộn xộn, hỗn loạn (ít dùng).
  • Topsy-turvily (adv): Một cách lộn xộn (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Upside down: Lộn ngược, ngược đầu.
  • Chaotic: Hỗn loạn.
  • Disorderly: Lộn xộn, không trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Orderly: trật tự, ngăn nắp.
  • Neat: Gọn gàng.
  • Organized: Được tổ chức tốt.
Thành ngữ liên quan
  • Turn the world topsyturvy: Làm đảo lộn thế giới, gây ra sự hỗn loạn lớn.
    • The invention of the internet turned the world of communication topsyturvy. (Sự phát minh ra internet đã làm đảo lộn thế giới truyền thông.)
topsyturvy

The children turned the room topsyturvy during their play.

danh từ
  1. sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn
    • to fall topsyturvy
      ngã lộn nhào
    • the whole world has turned topsyturvy
      thật hỗn loạn đảo điên
ngoại động từ
  1. đảo lộn; làm lộn bậy; làm hỗn loạn

Từ chứa "topsyturvy"

Từ có nhắc đến "topsyturvy"