topsyturvy

/'tɔpsi'tə:vi/
danh từ
  1. sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn
    • to fall topsyturvy
      ngã lộn nhào
    • the whole world has turned topsyturvy
      thật hỗn loạn đảo điên
ngoại động từ
  1. đảo lộn; làm lộn bậy; làm hỗn loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "topsyturvy"

Từ có nhắc đến "topsyturvy"

topsyturvy
The children turned the room topsyturvy during their play.