tornade

Học thuật
Thân thiện
tornade

Une tornade tournoie au-dessus d'une plaine agricole.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vòi rồng lục địa: Một cột không khí xoáy tròn cực mạnh, hình phễu, kéo dài từ một đám mây dông xuống mặt đất, gây ra sức tàn phá lớn.
    • Sự việc hoặc người gây náo loạn, xáo trộn mạnh mẽ đột ngột: Dùng để ví von một sự kiện hay một cá nhân mang đến sự hỗn loạn, thay đổi nhanh chóng dữ dội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Une tornade a dévasté plusieurs villages dans le Midwest. (Một cơn vòi rồng đã tàn phá nhiều ngôi làngvùng Trung Tây.)
    • Le nouveau directeur est entré dans l'entreprise comme une tornade, changeant tout en une semaine. (Vị giám đốc mới bước vào công ty như một cơn lốc, thay đổi mọi thứ chỉ trong một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être / Entrer comme une tornade: Hành động một cách mạnh mẽ, nhanh chóng gây xáo trộn.
    • Il est entré dans la réunion comme une tornade, imposant ses idées immédiatement. (Anh ta bước vào cuộc họp như một cơn lốc, áp đặt ý kiến của mình ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourbillon (n.m): Cơn lốc, vòng xoáy (có thểgió, nước, hoặc dùng trong ẩn dụ).

    • Un tourbillon de poussière. (Một cơn lốc bụi.)
    • Elle était prise dans le tourbillon de la vie parisienne. ( ấy bị cuốn vào vòng xoáy của cuộc sống Paris.)
  • Cyclone (n.m): Bão, xoáy thuận (thường chỉ hiện tượng thời tiết quy mô lớn hơn, như bão nhiệt đới).

    • Le cyclone a frappé les côtes de l'île. (Cơn bão đã đổ bộ vào bờ biển của hòn đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouragan (n.m): Bão, cuồng phong (thường chỉ gió cực mạnh, có thể dùng trong ẩn dụ).
  • Tempête (n.f): Bão tố, giông tố (cường độ thường thấp hơn tornado).
Thành ngữ liên quan
  • Passer comme une tornade: Đi qua một cách nhanh chóng để lại hậu quả hỗn loạn.
    • Son passage dans l'équipe a été comme une tornade. (Quãng thời gian anh tatrong đội đã như một cơn lốc.)
  • Une tornade de sentiments / d'activités: Một loạt cảm xúc hoặc hoạt động dồn dập, mãnh liệt.
    • Les derniers jours ont été une tornade d'activités. (Những ngày vừa quamột cơn lốc các hoạt động.)
tornade

Une tornade tournoie au-dessus d'une plaine agricole.

danh từ giống cái
  1. (địa lý, địa chất) vòi rồng lục địa
    • être entré comme une tornade
      vào bất thần như cơn gió lốc