torpillage

danh từ giống đực
  1. sự phóng ngư lôi, sự tấn công bằng ngư lôi
  2. (nghĩa bóng, thân mật) sự phá hoại ngầm
    • Le torpillage d'un plan de paix
      sự phá hoại ngầm một kế hoạch hòa bình
torpillage
Le torpillage d'un navire ennemi a eu lieu pendant la bataille navale.