torrentiel

Học thuật
Thân thiện
torrentiel

La pluie torrentielle s'abat sur la ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như trút nước, dữ dội, ào ạt: Dùng để mô tả cơn mưa rất lớn, nặng hạt rơi xuống với cường độ mạnh mẽ, liên tục.
    • (Thuộc) dòng thác, chảy xiết: Trong địa địa chất, dùng để mô tả dòng chảy của nước mạnh, nhanh dữ dội như một dòng thác.
Ví dụ sử dụng
  • (Cơn mưa trở nên như trút nước chỉ trong vài phút.)
  • (Chúng tôi đã phải trú dưới một mái hiên một trận mưa rào dữ dội.)
  • (Vùng núi này được cắt ngang bởi những con suối dòng chảy xiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pluies torrentielles": Những trận mưa như trút nước, mưa xối xả. Đâycách kết hợp phổ biến nhất.
    • Les pluies torrentielles ont provoqué des inondations. (Những cơn mưa như trút nước đã gây ra lũ lụt.)
  • Dùng trong văn chương hoặc báo chí để mô tả một thứ đó dồn dập, ồ ạt không ngừng.
    • Un flot torrentiel de paroles. (Một dòng lời nói tràn ra ào ạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Torrent (danh từ): Dòng thác, dòng chảy xiết; (nghĩa bóng) dòng tuôn trào (lời nói, cảm xúc).
    • Un torrent de boue. (Một dòng bùn chảy xiết.)
    • Un torrent d'insultes. (Một tràng lời lăng mạ.)
  • Torrentiellement (trạng từ): Một cách dữ dội, như trút nước.
    • Pleuvoir torrentiellement. (Mưa xối xả.)
Từ đồng nghĩa
  • Diluvien(ne): Như mưa đại hồng thủy, rất to (trang trọng hơn).
  • Dru(e): Rào rào, dày đặc (thường cho mưa).
  • Impétueux/euse: Mãnh liệt, cuồn cuộn (thường cho dòng chảy).
Từ trái nghĩa
  • Faible: Yếu, nhẹ.
  • Léger/légère: Nhẹ (mưa nhẹ).
  • Dégagé(e): Quang đãng, tạnh ráo (thời tiết).
torrentiel

La pluie torrentielle s'abat sur la ville.

tính từ
  1. như trút nước
    • Pluie torrentielle
      mưa như trút nước
  2. (địa lý, địa chất) (thuộc) dòng thác
    • Cours d'eau d'allure torrentielle
      sông chảy như dòng thác

Từ chứa "torrentiel"