torridness

/tɔ'riditi/ Cách viết khác : (torridness) /'tɔridnis/
Học thuật
Thân thiện
torridness

The sun's torridness made the desert sand shimmer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức nóng cháy, sức nóng như thiêu như đốt: Trạng thái hoặc chất lượng của việc cực kỳ nóng, khô thiêu đốt, thường liên quan đến thời tiết hoặc khí hậu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The torridness of the desert made travel during the day impossible. (Sức nóng như thiêu đốt của sa mạc khiến việc di chuyển ban ngày bất khả thi.)
    • They were unprepared for the torridness of the summer in that region. (Họ đã không chuẩn bị cho cái nóng cháy của mùa vùng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the torridness of passion": sự mãnh liệt, nồng cháy của đam mê (dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • The novel describes the torridness of their forbidden love. (Cuốn tiểu thuyết mô tả sự nồng cháy của tình yêu bị cấm đoán của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Torrid (tính từ): nóng cháy, nóng bỏng.
    • The torrid climate forced them to stay indoors. (Khí hậu nóng cháy buộc họ phảitrong nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Scorching heat: cái nóng thiêu đốt.
  • Intense heat: cái nóng dữ dội.
  • Sultriness: sự oi bức, ngột ngạt (nhưng thường độ ẩm cao).
Từ trái nghĩa
  • Frigidity: sự lạnh giá.
  • Coolness: sự mát mẻ.
torridness

The sun's torridness made the desert sand shimmer.

danh từ
  1. sức nóng cháy, sức nóng như thiêu như đốt