tortillement

Học thuật
Thân thiện
tortillement

Une corde subit un tortillement lorsqu'on la tord.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự xoắn đi xoắn lại, sự vặn đi vặn lại: Hành động xoắn hoặc vặn một vật thể nhiều lần, thườngmột sợi dây hoặc một vật dài mềm dẻo.
    • Sự vặn vẹo, sự uốn éo: Cử chỉ uốn lượn, vặn vẹo của cơ thể, đặc biệt là khi di chuyển một cách không tự nhiên hoặc chủ ý.
    • (Nghĩa bóng) Sự quanh co, sự không thẳng thắn: Cách nói năng, lập luận không đi thẳng vào vấn đề vòng vo, khó hiểu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tortillement d'une corde peut la rendre plus solide. (Sự vặn đi vặn lại một sợi dây có thể làm chắc hơn.)
    • Ses tortillements en dansant étaient très gracieux. (Những động tác uốn éo của ấy khi nhảy rất duyên dáng.)
    • Je n'aime pas le tortillement de ses explications. (Tôi không thích sự quanh co trong lời giải thích của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avec des tortillements": với những cử chỉ uốn éo, vặn vẹo.
    • Elle a répondu avec des tortillements, évitant le regard direct. ( ấy trả lời với vẻ quanh co, tránh ánh nhìn trực diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tortiller (động từ): vặn, xoắn; đi đứng uốn éo; nói quanh co.
    • Il tortille sa moustache en réfléchissant. (Anh ta vặn vẹo bộ ria khi suy nghĩ.)
  • Tortillard (danh từ, thông tục): chuyến tàu chạy quanh co (qua nhiều khúc cua).
  • Tortueux/euse (tính từ): quanh co, khúc khuỷu (dùng cho đường hoặc lập luận).
Từ đồng nghĩa
  • Contorsion: sự vặn vẹo, sự uốn cong cơ thể.
  • Sinueux/sinueuse (tính từ): quanh co, khúc khuỷu.
  • Détour (nghĩa bóng): sự vòng vo, sự lòng vòng.
Từ trái nghĩa
  • Rectitude: sự ngay thẳng, sự thẳng thắn.
  • Franchise: sự thẳng thắn, sự bộc trực.
  • Ligne droite: đường thẳng.
tortillement

Une corde subit un tortillement lorsqu'on la tord.

danh từ giống đực
  1. sự xoắn đi xoắn lại, sự vặn đi vặn lại
    • Tortillement d'une corde
      sự vặn đi vặn lại một dây thừng
  2. sự vặn vẹo, sự uốn éo
    • Marcher avec des tortillements
      đi uốn éo
  3. (bóng thân) sự (ăn nói) quanh co

Từ chứa "tortillement"