tortillon

danh từ giống đực
  1. vật xoắn lại
    • Tortillon de papier
      giấy xoắn lại
  2. khoanh lót đầu (để đội vật )
  3. (hội họa) xoăn giấy trải mờ (giấy xoăn lại để trải mờ nét vẽ)
  4. (từ , nghĩa ) tóc vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tortillon"

tortillon
Une artiste utilise un tortillon pour estomper un dessin au fusain.