toscan

Học thuật
Thân thiện
toscan

Un architecte dessine une colonne toscane pour un projet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) vùng Toscana (Ý): Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc mang đặc điểm của vùng Toscana (Tuscany) ở Ý.
    • (Kiến trúc) thức Toscana: Chỉ một phong cách kiến trúc cổ điển, một biến thể đơn giản của thức Doric.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Toscana: Chỉ phương ngữ Ý được nóivùng Toscana, thường được coi là cơ sở cho tiếng Ý chuẩn hiện đại.
    • Thức Toscana: (Trong kiến trúc) Chỉ một thức cột cổ điển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La campagne toscane est magnifique. (Vùng nông thôn Toscana thật tuyệt đẹp.)
    • C'est une villa de style toscan. (Đómột biệt thự theo phong cách Toscana.)
    • L'ordre toscan est l'un des cinq ordres classiques. (Thức Toscana là một trong năm thức cổ điển.)
  • Danh từ giống đực:

    • Dante a écrit en toscan. (Dante đã viết bằng tiếng Toscana.)
    • Le toscan a influencé l'italien standard. (Tiếng Toscana đã ảnh hưởng đến tiếng Ý chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parler le toscan": Nói tiếng Toscana (phương ngữ).
    • Dans certains villages, les anciens parlent encore le toscan. (Ở một số ngôi làng, những người già vẫn nói tiếng Toscana.)
Biến thể từ gần giống
  • Toscane (danh từ giống cái): Tên vùng Toscana.
  • Toscaniser (động từ): Làm cho phong cách/đặc điểm Toscana.
  • Toscanité (danh từ giống cái): Tính chất, đặc điểm Toscana.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la région: Aucun synonyme exact. On peut utiliser des périphrases comme .
  • Pour la langue: (phương ngữ Toscana).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "toscan" một cách cố định.
toscan

Un architecte dessine une colonne toscane pour un projet.

tính từ
  1. (thuộc) miền -xcan (ý)
    • ordre toscan
      (kiến trúc) thức To-xcan
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng -xcan
  2. (kiến trúc) thức -xcan