toungouze

Học thuật
Thân thiện
toungouze

Une famille toungouze vit dans une maison en bois près de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Nhóm ngôn ngữ Tungus: Một nhóm ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Altai, được sử dụng bởi các dân tộc Tungus (như người Evenk, Even, Negidal) phân bố chủ yếuvùng Siberia, Nga.
    • Ngôn ngữ Tungus: Chỉ một ngôn ngữ cụ thể trong nhóm ngôn ngữ này.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) nhóm ngôn ngữ Tungus: Miêu tả đặc điểm liên quan đến nhóm ngôn ngữ hoặc người nói các ngôn ngữ Tungus.
    • (Thuộc) người Tungus: Liên quan đến các dân tộc nói ngôn ngữ Tungus.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le toungouze est une famille de langues parlées en Sibérie. (Nhóm ngôn ngữ Tungusmột họ ngôn ngữ được nói ở Siberia.)
    • Il étudie la grammaire du toungouze. (Anh ấy nghiên cứu ngữ pháp của tiếng Tungus.)
  • Tính từ:

    • Les langues toungouzes présentent certaines similarités avec le mongol. (Các ngôn ngữ Tungus thể hiện một số điểm tương đồng với tiếng Mông Cổ.)
    • Une communauté toungouze. (Một cộng đồng người Tungus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Famille toungouze": Họ ngôn ngữ Tungus, dùng trong ngôn ngữ học để phân loại.
    • La famille toungouze fait partie de l'ensemble altaïque. (Họ ngôn ngữ Tungusmột phần của tập hợp ngữ hệ Altai.)
Biến thể từ gần giống
  • Toungouse (adj, f): Dạng tính từ giống cái của "toungouze".
    • Une langue toungouse. (Một ngôn ngữ Tungus.)
  • Toungous (nm): Một biến thể danh từ chỉ nhóm ngôn ngữ hoặc người Tungus.
    • Les Toungouses sont un peuple de Sibérie. (Người Tungusmột dân tộc ở Siberia.)
Từ đồng nghĩa
  • Langues toungouzo-mandchoues (nfpl): Các ngôn ngữ Tungus-Mãn Châu (tên gọi mở rộng hơn, bao gồm cả tiếng Mãn Châu).
toungouze

Une famille toungouze vit dans une maison en bois près de la forêt.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Tun-gu-
tính từ xem danh từ giống đực