tourniquet

/'tuənikei/
danh từ giống đực
  1. cửa quay (ra vào từng người một)
  2. thanh quay (để chống cánh cửa rèm.)
  3. mâm quay (để trình bày hàngcác tủ kính)
  4. trò chơi đĩa quay
  5. con quay
    • Tourniquet de jardinier
      con quay tưới vườn
  6. (động vật học) bọ quay
  7. (y học) garô xoắn
  8. (tiếng lóng, biệt ngữ) toà án binh
    • passer au tourniquet
      ra tòa án binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tourniquet"

tourniquet
Le tourniquet à l'entrée du parc tourne doucement.