toussaint

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ các thánh (ngày mồng một tháng mười một)
    • Je viendrai te voir à la Toussaint
      đến ngày lễ các thánh tôi sẽ đến thăm anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "toussaint"

toussaint
Je viendrai te voir à la Toussaint.