tout-venant

Học thuật
Thân thiện
tout-venant

Un ouvrier charge du tout-venant dans un wagonnet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Ngành mỏ) Than tạp, quặng tạp: Chỉ loại than hoặc quặng chưa được phân loại, lựa chọn, vẫn còn lẫn nhiều tạp chất hoặc các loại khác nhau.
    • (Nghĩa rộng) Đồ tạp nhạp: Dùng để chỉ một tập hợp hỗn tạp các đồ vật không đồng nhất, không được chọn lọc, thường giá trị thấp hoặc không xác định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La mine vend du tout-venant à bas prix. (Mỏ than bán than tạp với giá thấp.)
    • Ce chargement est du tout-venant, il faut le trier. ( hàng nàyquặng tạp, cần phải được lựa chọn.)
    • Il a acheté un lot de tout-venant au marché aux puces. (Anh ấy đã mua một đồ tạp nhạpchợ trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vendre en tout-venant": Bán dưới dạng hỗn hợp chưa lựa chọn, bán nguyên trạng.
    • Les pommes de terre sont vendues en tout-venant pour la nourriture animale. (Khoai tây được bán dưới dạng chưa lựa để làm thức ăn gia súc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tout-venantmột danh từ ghép cố định, không thay đổi hình thức số nhiều. có thể được dùng như một tính từ không đổi trong các cụm từ như "vente tout-venant" (việc bán hàng tạp).
  • Mélange hétéroclite (danh từ giống đực): Hỗn hợp tạp nham, lộn xộn (nghĩa tương tự trong ngữ cảnh rộng).
  • Produit brut (danh từ giống đực): Sản phẩm thô, chưa qua chế biến hoặc phân loại.
Từ đồng nghĩa
  • Minerai brut: Quặng thô.
  • Marchandise non triée: Hàng hóa chưa được lựa chọn.
  • Fouillis: Đống lộn xộn, hỗn độn (chỉ đồ vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tout-venant" một cách riêng biệt)

tout-venant

Un ouvrier charge du tout-venant dans un wagonnet.

danh từ giống đực
  1. (ngành mỏ) than tạp, quặng tạp (chưa lựa chọn)
  2. (nghĩa rộng) đồ tạp nhạp