tower

Không tìm thấy từ "tower"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tháp : Một công trình kiến trúc cao, thường có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều rộng, có thể đứng độc lập hoặc là một phần của một tòa nhà lớn hơn. Đồn lũy, pháo đài : Một công sự kiên cố, cao, dùng cho mục đích phòng thủ hoặc quan sát. Hình tượng của sự vững chắc, hỗ trợ : Dùng để ví von một người hoặc thứ gì đó là chỗ dựa vững chắc. Nội động từ : Vượt hẳn lên, cao hơn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tall, narrow structure : A building or object that is much taller than it is wide, often standing alone or as part of a larger building. Anything resembling such a structure : An object or formation that is tall and narrow in shape, like a column. Verb : To rise to a great height : To be or appear very tall, especially in comparison to surroundings. To appear very large or i...

See full definition →