tower

/'tauə/
Học thuật
Thân thiện
tower

A tall tower stands on a green hill overlooking a small town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tháp: Một công trình kiến trúc cao, thường chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều rộng, có thể đứng độc lập hoặc là một phần của một tòa nhà lớn hơn.
    • Đồn lũy, pháo đài: Một công sự kiên cố, cao, dùng cho mục đích phòng thủ hoặc quan sát.
    • Hình tượng của sự vững chắc, hỗ trợ: Dùng để von một người hoặc thứ đó chỗ dựa vững chắc.
  2. Nội động từ:

    • Vượt hẳn lên, cao hơn: Cao hơn nhiều so với những thứ xung quanh, cả theo nghĩa đen (về chiều cao vật ) lẫn nghĩa bóng (về tài năng, phẩm chất).
    • Bay lên, vút lên cao: hình dáng hoặc chuyển động hướng lên cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris. (Tháp Eiffel một địa danh nổi tiếng ở Paris.)
    • In the story, the princess was locked in a tower. (Trong câu chuyện, công chúa bị nhốt trong một tòa tháp.)
    • During the crisis, she was a tower of strength to her family. (Trong suốt cuộc khủng hoảng, ấy chỗ dựa vững chắc cho gia đình.)
  • Nội động từ:

    • The skyscraper towers above all the other buildings in the city. (Tòa nhà chọc trời vượt cao hơn hẳn tất cả các tòa nhà khác trong thành phố.)
    • His intelligence towered above that of his classmates. (Trí thông minh của anh ấy vượt trội hơn hẳn so với các bạn cùng lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ivory tower" (tháp ngà): Chỉ nơi hoặc tình trạng tách biệt, xa rời thực tế, thường dùng cho giới trí thức hoặc học thuật.

    • Some academics are criticized for living in an ivory tower. (Một số học giả bị chỉ trích sống trong tháp ngà.)
  • "to be a tower of strength": trụ cột, chỗ dựa tinh thần vững chắc cho ai đó.

    • My friend was a tower of strength when I was going through a difficult time. (Bạn tôi chỗ dựa vững chắc khi tôi trải qua thời kỳ khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Towering (tính từ): Cao vút, vĩ đại, hùng vĩ.

    • The towering mountains were covered in snow. (Những ngọn núi cao vút được phủ đầy tuyết.)
    • He is a towering figure in the world of literature. (Ông ấy một nhân vật vĩ đại trong làng văn học.)
  • Watchtower (danh từ): Tháp canh.

  • Water tower (danh từ): Tháp nước.
  • Bell tower (danh từ): Tháp chuông.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tháp): Spire (tháp nhọn), steeple (tháp chuông nhà thờ), turret (tháp pháo, tháp nhỏ).
  • Danh từ (chỗ dựa): Pillar (trụ cột), mainstay (chỗ dựa chính), rock (tảng đá - nghĩa bóng).
  • Động từ (vượt trội): Loom (hiện ra cao lớn), dominate (chiếm ưu thế), overshadow (làm lu mờ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tower over/above somebody/something: Cao hơn hẳn, vượt trội hơn hẳn ai/cái .
    • He towers over his younger brother. (Anh ấy cao hơn hẳn em trai mình.)
    • Her achievements tower above those of her peers. (Thành tựu của ấy vượt trội hơn hẳn so với các bạn đồng trang lứa.)
Thành ngữ liên quan
  • A tower of strength: Như đã giải thíchtrên.
  • Ivory tower: Như đã giải thíchtrên.
tower

A tall tower stands on a green hill overlooking a small town.

danh từ
  1. tháp
    • ivory tower
      tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
  2. đồn luỹ, pháo đài

Idioms

  • to be a tower of strength to somebody
    người đủ sức để bảo vệ cho ai
nội động từ
  1. (+ above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the castle towered above the valley
      toà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng
    • Shakespeare towered above all his contemporaries
      Sếch-xpia vượt hẳn lên những nhà văn cùng thời
  2. bay lên, vút lên cao