toxoplasmose

Học thuật
Thân thiện
toxoplasmose

Une femme enceinte consulte son médecin au sujet de la toxoplasmose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh trùng bạch cầu: Một bệnh nhiễm trùng gây ra bởisinh trùng Toxoplasma gondii, thường lây truyền qua thực phẩm bẩn, đất ô nhiễm hoặc từ mèo. Bệnh có thể không triệu chứngngười khỏe mạnh nhưng nguy hiểm cho phụ nữ mang thai người suy giảm miễn dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La toxoplasmose est une infection courante. (Bệnh trùng bạch cầumột bệnh nhiễm trùng phổ biến.)
    • Les femmes enceintes doivent faire un dépistage de la toxoplasmose. (Phụ nữ mang thai cần phải được sàng lọc bệnh trùng bạch cầu.)
    • Le chat peut être un vecteur de la toxoplasmose. (Mèo có thểvật trung gian truyền bệnh trùng bạch cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toxoplasmose congénitale": bệnh trùng bạch cầu bẩm sinh, xảy ra khi mẹ truyền bệnh cho thai nhi.

    • La toxoplasmose congénitale peut causer de graves lésions chez le fœtus. (Bệnh trùng bạch cầu bẩm sinh có thể gây ra những tổn thương nghiêm trọng cho thai nhi.)
  • "sérologie de la toxoplasmose": xét nghiệm huyết thanh học để chẩn đoán bệnh trùng bạch cầu.

    • Le médecin a prescrit une sérologie de la toxoplasmose. (Bác sĩ đã chỉ định làm xét nghiệm huyết thanh học bệnh trùng bạch cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Toxoplasme (danh từ giống đực): tên gọi củasinh trùng gây bệnh, .
    • Le toxoplasme est un parasite intracellulaire. (Ký sinh trùng toxoplasma là một loạisinh trùng nội bào.)
Từ đồng nghĩa
  • Infection à Toxoplasma gondii: nhiễm trùng Toxoplasma gondii (cách gọi khoa học mô tả).
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến khác trong tiếng Pháp, đâythuật ngữ y học chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này.

toxoplasmose

Une femme enceinte consulte son médecin au sujet de la toxoplasmose.

danh từ giống cái
  1. (y học, (thú y học)) bệnh trùng bạch cầu