tràn ngập

  1. ph, t. 1. Nói nước dâng lên nhiều lan rộng ra khắp nơi. 2. Đầy dẫy: Hàng hóa Mỹ tràn ngập thị trường Thái Lan. 3. Nói tình cảm quá dồi dào: Tràn ngập niềm vui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tràn ngập
Sau cơn mưa lớn, nước tràn ngập con đường nhỏ.