tràng đình

  1. ngày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tràng đình"

tràng đình
Người xưa dừng chân nghỉ ngơi tại một tràng đình ven đường.