trái cựa

Học thuật
Thân thiện
trái cựa

Một chiếc lá rơi trái cựa với hướng gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngược với thói thường, với lẽ thông thường: Chỉ điều đó đi ngược lại với tập quán, quy luật hoặc cách thức vốn được mọi người chấp nhận.
    • Ngược với chiều hướng đang diễn ra, trái khoáy: Chỉ sự việc diễn ra theo hướng đối lập, nghịch lại với chiều thuận hoặc xu thế hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Làm ăn kiểu đó thì thật trái cựa, không giống ai. (Cách làm ăn đó thật ngược đời, khác với mọi người.)
    • Mọi việc diễn ra trái cựa hoàn toàn so với dự tính của chúng tôi. (Mọi việc diễn ra trái khoáy hoàn toàn so với dự tính của chúng tôi.)
    • Tính nết anh ta phần trái cựa, khó gần. (Tính nết anh ta phần ngang ngược, trái khoáy, khó gần gũi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả tình thế éo le, không thuận lợi:

    • Gặp phải tình thế trái cựa, anh ấy không biết xoay xở ra sao. (Gặp phải tình thế trái ngang, éo le, anh ấy không biết giải quyết thế nào.)
  • Dùng để chỉ lời nói ngang ngược, cãi lại:

    • Đừng nói trái cựa lại với người lớn như thế. (Đừng nói ngang ngược, cãi lại với người lớn như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Trái khoáy (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự ngược ngạo, trái ý, gây khó chịu.
    • Sự việc diễn biến thật trái khoáy. (Sự việc diễn biến thật ngang ngược, trái ý.)
  • Trái ngang (tính từ): Chỉ sự không thuận, trắc trở, nhiều điều éo le.
    • Cuộc đời ấy lắm nỗi trái ngang. (Cuộc đời ấy nhiều điều éo le, trắc trở.)
  • Ngược đời (tính từ): Chỉ điều trái với lẽ thường, với thói quen thông thường.
    • Quyết định đó nghe thật ngược đời. (Quyết định đó nghe thật trái với lẽ thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngang ngược: Cứng đầu, không chịu nghe lời, làm trái ý.
  • Éo le: (Chỉ tình cảnh) phức tạp, rắc rối, gây khó xử.
  • Nghịch lý: Điều trái ngược với lẽ thường nhưng lại thật.
Từ trái nghĩa
  • Thuận: Suôn sẻ, đúng theo ý muốn, theo chiều hướng tốt.
  • Phải lẽ: Đúng đắn, hợp với lẽ thường, với đạo .
  • Xuôi chiều: Thuận lợi, diễn biến theo hướng dễ dàng.
Thành ngữ liên quan
  • Trái nắng giở trời: Chỉ sự thay đổi thất thường, bất thường của thời tiết, thường dùng von cho tính tình hay hoàn cảnh thay đổi khó lường.
    • Tính anh ấy trái nắng giở trời, lúc thế này lúc thế khác. (Tính anh ấy thay đổi thất thường, lúc thế này lúc thế khác.)
  • Thuận buồm xuôi gió: Mọi việc đều suôn sẻ, thuận lợi (trái nghĩa với tình thế "trái cựa").
    • Công việc làm ăn của họ lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió. (Công việc làm ăn của họ lúc nào cũng suôn sẻ, thuận lợi.)
trái cựa

Một chiếc lá rơi trái cựa với hướng gió.

  1. ph. 1. Ngược với thói thường. 2. Ngược với cái đang thuận chiều.