trân trọng

  1. đg. Tỏ ý quý, coi trọng. Trân trọng tiếng nói dân tộc. Tấm ảnh được giữ gìn trân trọng như một báu vật. Xin gửi lời chào trân trọng.
trân trọng
Người bà trân trọng cầm tấm ảnh gia đình cũ.