trèo trẹo

  1. t. Từ mô phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau. Nghiến răng trèo trẹo. Xích sắt xe tăng nghiến trèo trẹo trên mặt đường.
trèo trẹo
Xích sắt xe tăng nghiến trèo trẹo trên mặt đường.