tréfonds

danh từ giống đực
  1. lòng đất
  2. (văn học) chỗ sâu kín
    • Le tréfonds de l'âme
      chỗ sâu kín của tâm hồn
    • Savoir le fond et le tréfonds d'une affaire
      biết tường tận một việc