trépidant

tính từ
  1. rung
  2. (nghĩa bóng) náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
    • La vie trépidante des grandes villes
      cuộc sống nhộn nhịpcác thành phố lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

trépidant
La vie trépidante de la ville se déroule sous nos yeux.