trépidation

danh từ giống cái
  1. sự rung
    • Trépidation d'un moteur
      sự rung của một động cơ
    • Trépidation des vitres
      sự rung cửa kính
    • Trépidation épileptoïde
      (y học) sự rung dạng động kinh
  2. (nghĩa bóng) sự náo nhiệt, sự nhộn nhịp, sự sôi động
    • La trépidation de la vie parisienne
      sự náo nhiệt của cuộc sống ở Pa-ri
  3. (từ ; nghĩa ) sự run
trépidation
La trépidation du moteur se fait sentir dans tout le véhicule.