trí óc

  1. d. Óc của con người, coi biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy. Mở mang trí óc. Trí óc minh mẫn. Lao động trí óc.
trí óc
Người giáo viên khuyến khích học sinh sử dụng trí óc để giải quyết vấn đề.