trí lự

  1. Điều suy nghĩ khi làm việc .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trí lự"

trí lự
Người thợ mộc dùng trí lự để đo đạc tấm ván gỗ.