trích diễm

Học thuật
Thân thiện
trích diễm

Một nhà nghiên cứu trích diễm những câu thơ hay nhất vào sổ tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động chọn lọc, trích lấy những phần tinh túy, hay nhất (thường trong văn chương, thơ ca): "trích diễm" chỉ việc tuyển chọn, gạn lọc những câu thơ, đoạn văn đặc sắc, xuất sắc nhất từ một tác phẩm hoặc nhiều tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm để trích diễm những bài thơ hay nhất của Hồ Xuân Hương.
    • Cuốn sách này trích diễm những câu ca dao trữ tình đặc sắc của vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trích diễm" thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, phê bình văn học hoặc khi nói về công việc biên soạn, tuyển chọn văn thơ giá trị nghệ thuật cao. Từ này mang sắc thái trang trọng.
    • Công trình trích diễm thơ văn - Trần một đóng góp quan trọng cho ngành nghiên cứu văn học trung đại.
Biến thể từ gần giống
  • Trích lục (động từ): sao chép, trích ra một phần từ văn bản gốc (thường dùng trong hành chính, pháp lý hoặc nghiên cứu, ít hàm chứa ý chọn lọc cái hay đẹp như "trích diễm").
  • Tuyển chọn (động từ): chọn lựa từ nhiều thứ (có thể dùng rộng rãi, không chỉ trong văn chương).
  • Tinh tuyển (động từ): chọn lọc rất kỹ lưỡng để lấy ra phần tinh hoa, tinh túy nhất (nghĩa gần với "trích diễm" nhưng có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển trích: tuyển chọn trích lấy.
  • Trích tuyển: trích ra tuyển chọn (thường dùng như danh từ: một tập "trích tuyển" thơ văn).
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Trích diễm thi tập: Tên gọi của các tuyển tập thơ được chọn lọc kỹ lưỡng, tập hợp những bài thơ hay.
    • "Trích diễm thi tập" một công trình giá trị, giúp độc giả tiếp cận những viên ngọc quý của thơ ca dân tộc.
trích diễm

Một nhà nghiên cứu trích diễm những câu thơ hay nhất vào sổ tay.

  1. Lọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ: Trích diễm thơ Đường.