trò cười

Học thuật
Thân thiện
trò cười

Một người đàn ông mặc bộ đồ lòe loẹt trở thành trò cười ở bữa tiệc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc, hành động hoặc tình huống đáng chê cười, đáng bị chế giễu: Chỉ một sự việc, cách hành xử hoặc tình huống khiến người khác thấy buồn cười sự lố bịch, ngớ ngẩn hoặc không phù hợp, thường dẫn đến việc bị người khác cười chê, chế nhạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta không muốn trở thành trò cười cho mọi người. (Anh ấy không muốn trở thành đối tượng bị mọi người chế giễu.)
    • Hành động vụng về của cậu ấy đã trở thành một trò cười trong lớp học. (Hành động vụng về của cậu ấy đã trở thành chuyện đáng cười cho cả lớp.)
    • Ăn mặc lố lăng như vậy chỉ để làm trò cười cho thiên hạ. (Ăn mặc lố lăng như thế chỉ để trở thành trò đáng cười cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm trò cười cho (ai/điều )": trở thành đối tượng bị chế giễu, cười chê trước một nhóm người hoặc trong một phạm vi nào đó.
    • Anh ấy sợ phát biểu sai sẽ làm trò cười cho cả hội trường.
  • "trở thành trò cười": biến thành một điều đáng cười cợt, chế nhạo.
    • Sự kiện đó đã trở thành trò cười trên khắp các mặt báo.
Biến thể từ gần giống
  • Trò đùa (danh từ): việc làm tính chất gây cười, chọc ghẹo nhưng thường nhẹ nhàng, vui vẻ không nhất thiết mang ý chê bai mạnh.
  • Trò hề (danh từ): chỉ hành động, việc làm lố bịch, giống như một anh hề, thường chủ ý gây cười.
  • Trò lố (danh từ): việc làm kệch cỡm, lố bịch, không đúng mực.
Từ đồng nghĩa
  • Trò hề: việc làm lố lăng, đáng cười.
  • Trò lố: hành động kệch cỡm, đáng chê cười.
  • Điều đáng cười: sự việc đáng bị cười chê.
Thành ngữ liên quan
  • Làm trò cười cho thiên hạ: trở thành đối tượng bị cả xã hội, mọi người chế giễu.
    • Anh ta đã tự biến mình thành kẻ làm trò cười cho thiên hạ những phát ngôn vô lý.
trò cười

Một người đàn ông mặc bộ đồ lòe loẹt trở thành trò cười ở bữa tiệc.

  1. Việc đáng chê cười: Ăn mặc lố lăng để làm trò cười cho thiên hạ.