tròn trõn

Học thuật
Thân thiện
tròn trõn

Một chiếc đĩa tròn trõn đựng xôi trắng được đặt trên mặt bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơ trọi, cô đơn, không vật khác đi kèm hoặc che chắn: "tròn trõn" diễn tả trạng thái một vật, một sự việc hiện ra một cách đơn độc, lẻ loi, không thêm thứ khác bên cạnh.
    • Chỉ duy nhất, thuần túy một thứ: Nhấn mạnh sự tồn tại độc nhất, không pha trộn, không thêm bớt của một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trên bàn tròn trõn một đĩa xôi. (Trên bàn, trơ trọi chỉ một đĩa xôi.)
    • Căn phòng trống hoác, tròn trõn một chiếc giường . (Căn phòng trống rỗng, chỉ lẻ loi một chiếc giường .)
    • Câu trả lời của anh ấy tròn trõn một chữ "không". (Câu trả lời của anh ấy chỉ thuần túy một chữ "không".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tròn trõn một mình": hoàn toàn cô đơn, một mình trơ trọi.
    • Ông cụ sống tròn trõn một mình trong ngôi nhà nhỏ. (Ông cụ sống một mình trơ trọi trong ngôi nhà nhỏ.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự đơn điệu, nghèo nàn hoặc sự thiếu thốn về số lượng.
    • Bữa tiệc thật đơn sơ, tròn trõn vài món rau luộc. (Bữa tiệc thật đơn sơ, chỉ vỏn vẹn vài món rau luộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trọi (tính từ): đứng một mình, lẻ loi, không bên cạnh. (Gần nghĩa, nhưng "tròn trõn" thường nhấn mạnh vào số lượng "một" hoặc "rất ít" hơn).
  • Lỏng chỏng (tính từ): thưa thớt, không khít nhau, thường dùng cho vật đặt không vững. ( phần gần nghĩa về sự đơn độc nhưng thiên về cách sắp xếp).
  • Đơn độc (tính từ): một mình, không ai giúp đỡ, bầu bạn. (Gần nghĩa, nhưng thường dùng cho người hoặc sinh vật hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Trơ trọi: độc, lẻ loi.
  • Vỏn vẹn: chỉ bấy nhiêu, không hơn (thường dùng cho số lượng).
  • Chỉ : không khác ngoài.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tròn trõn" mang sắc thái biểu cảm, thường diễn tả một cảm giác về sự thiếu thốn, đơn sơ, hoặc đôi khi sự chân chất, không cầu kỳ.
  • Thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
  • Cấu trúc thường gặp: "tròn trõn + một/số từ chỉ số lượng + danh từ".
tròn trõn

Một chiếc đĩa tròn trõn đựng xôi trắng được đặt trên mặt bàn.

  1. Trơ trọi, không vật khác: Tròn trõn một đĩa xôi.

Từ gần giống

Từ chứa "tròn trõn"