tròn trõn

  1. Trơ trọi, không vật khác: Tròn trõn một đĩa xôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tròn trõn"

tròn trõn
Một chiếc đĩa tròn trõn đựng xôi trắng được đặt trên mặt bàn.