tròn trĩnh

  1. t. 1. Tròn dáng gọn: Quả bưởi tròn trĩnh 2. Nói người đẫy đà gọn ghẽ: Người trông tròn trĩnh.
tròn trĩnh
Quả bưởi trên bàn có hình dáng tròn trĩnh.