trông ngóng

  1. đg. Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp. Trông ngóng mẹ về. Trông ngóng tin tức. Trông ngóng từng giây phút.
trông ngóng
Một cậu bé trông ngóng mẹ từ cửa sổ.